旗号
qí hào
cờ hiệu, danh nghĩa, chiêu bài

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cờ hiệu, danh nghĩa, chiêu bài
Ví dụ (3)
men zhehuán bǎode hàozàituī xiāo chǎn pǐn
Họ giương cao ngọn cờ bảo vệ môi trường để chào bán sản phẩm.
néng zhegōng shìde hàobàn shì
Không được lấy cớ việc công để làm việc tư.
duì gāo zhehóng de hàoqián jìn
Đoàn người giương cao ngọn cờ màu đỏ tiến về phía trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây