牙科
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "牙科" (yákē) nghĩa là "Nha khoa", ghép bởi: 牙 (yá): Răng + 科 (kē): khoa học.
Thành phần cấu tạo
牙科
Nha khoa
牙
禾
斗
Hình ảnh:

Phân tích từ 牙科
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nha khoa
Ví dụ (3)
她在医院牙科工作。
Cô ấy làm việc ở khoa nha của bệnh viện.
牙科检查需要预约。
Kiểm tra nha khoa cần đặt lịch.
这家牙科诊所很有名。
Phòng khám nha khoa này rất nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây