嗡嗡地
wēng wēng de
vo ve, o o

Định nghĩa (1)

1
Trạng từ
Nghĩa:vo ve, o o
Ví dụ (3)
fēngzàihuā cóngzhōngwēng wēng fēi zhe
Con ong trong khóm hoa bay kêu vo ve.
fēi de dòng zàitóu dǐngwēng wēng xiǎngzhe
Động cơ máy bay kêu u u trên đỉnh đầu.
cāng yíngzàixiǎo shùpángwēng wēng zhuàn quān
Ruồi nhặng bay vo ve quanh cây nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây