就地正法
jiù dì zhèng fǎ
xử tử tại chỗ, thi hành án tại chỗ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:xử tử tại chỗ, thi hành án tại chỗ
Ví dụ (3)
dàijiāng jūnjiāngbèi pàndejūn guānjiù zhèng
Tướng quân thời cổ đại đã thi hành án tử ngay tại chỗ đối với viên quan phản bội.
è lièdefěi shǒubèi hòujiù zhèng
Tên trùm phỉ độc ác sau khi bị bắt đã bị thi hành án tại chỗ.
guī dìngyán chéng fàn zuì néngsuí jiù zhèng
Pháp luật quy định trừng phạt nghiêm khắc tội phạm, không được tùy tiện xử tử tại chỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây