史册
shǐ cè
sử sách

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sử sách
Ví dụ (3)
wěi degōng jiāngyǒng yuǎnzǎi shǐ
Công tích vĩ đại sẽ mãi mãi được ghi vào sử sách.
shǐshàng duōyīng xióngliú míngshǐ
Nhiều anh hùng trong lịch sử đã lưu danh sử sách.
fān kāishǐ kàn dàorén lèide zhǎn
Lật mở sách sử, có thể nhìn thấy sự phát triển của nhân loại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây