眉宇
méi yǔ
giữa hai lông mày, nét mặt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giữa hai lông mày, nét mặt
Ví dụ (3)
méi jiānliú chū xìnde
Trong ánh mắt lông mày của anh ấy toát lên thần thái tự tin.
lǎo réndeméi jiāntòuzhe xiáng
Vùng lông mày nét mặt của ông lão toát lên vẻ từ hiền.
méi jǐn suǒkàn láishí fēnyōu
Cô ấy lông mày nhíu chặt, trông vẻ vô cùng lo âu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây