遥遥领先
yáo yáo lǐng xiān
bỏ xa đối thủ, dẫn đầu vượt trội

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:bỏ xa đối thủ, dẫn đầu vượt trội
Ví dụ (3)
zàipǎo sàizhōngyáo yáo lǐng xiān xuǎn shǒu
Anh ấy trong cuộc thi chạy bộ đã bỏ xa dẫn đầu các vận động viên khác.
zhè jiāgōng de shuǐ píngzàiháng nèiyáo yáo lǐng xiān
Trình độ công nghệ của công ty này bỏ xa dẫn đầu trong ngành.
jīng guò dechéng yáo yáo lǐng xiān
Qua nỗ lực, thành tích của anh ấy đã dẫn đầu vượt trội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây