衷肠
zhōng cháng
nỗi lòng, tâm sự thầm kín

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nỗi lòng, tâm sự thầm kín
Ví dụ (3)
lǎo péng yǒujiàn miàn jiāqīng zhōng cháng
Bạn cũ gặp nhau, mọi người giãi bày tâm sự trong lòng.
xiàng biǎo lenèi xīndezhōng cháng
Anh ấy đã tỏ cùng vợ những lời tâm sự từ tận đáy lòng.
dezhōng chánggēnzhí dexìn rènderénshuōshuō
Hãy đem tâm sự trong lòng bạn nói với người đáng tin cậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây