Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 对焦
HSK1
对焦
duìjiāo
Lấy nét
Hán việt:
đối tiêu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 对焦
对
【duì】
đúng; đối với; đối diện; đáp lại; đôi, cặp
焦
【jiāo】
cháy sém, khét; nóng ruột, lo lắng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 对焦
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Lấy nét
Ví dụ (3)
pāi
拍
zhào
照
qián
前
xiān
先
duì
对
jiāo
焦
。
Trước khi chụp ảnh hãy
lấy nét
trước.
zhè
这
tái
台
xiàng
相
jī
机
duì
对
jiāo
焦
hěn
很
kuài
快
。
Máy ảnh này
lấy nét
rất nhanh.
guāng
光
xiàn
线
tài
太
àn
暗
,
bù
不
róng
yì
容
易
duì
对
jiāo
焦
。
Ánh sáng quá tối nên không dễ
lấy nét
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây