对焦
duìjiāo
Lấy nét
Hán việt: đối tiêu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lấy nét
Ví dụ (3)
pāizhàoqiánxiānduìjiāo
Trước khi chụp ảnh hãy lấy nét trước.
zhètáixiàngduìjiāohěnkuài
Máy ảnh này lấy nét rất nhanh.
guāngxiàn线tàiànróng duìjiāo
Ánh sáng quá tối nên không dễ lấy nét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây