雏菊
—
Phân tích từ 雏菊
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hoa cúc họa mi, cúc nhỏ
Ví dụ (3)
草地上开满了洁白可爱的小雏菊。
Trên bãi cỏ nở đầy những bông hoa cúc họa mi trắng muốt đáng yêu.
她摘下一朵雏菊夹在书页里做书签。
Cô ấy hái một bông cúc họa mi kẹp vào trang sách làm thẻ kẹp sách.
清风吹过,雏菊在阳光下轻轻摇曳。
Gió nhẹ thổi qua, cúc họa mi nhẹ nhàng đung đung dưới ánh nắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây