栅栏
zhà lan
hàng rào

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hàng rào
Ví dụ (3)
xiǎo yángzàizhà lányōu xián chīcǎo
Chú cừu nhỏ trong hàng rào thong dong ăn cỏ.
nóng xiū hǎoleshòu sǔndeshān lán
Người nông dân đã sửa xong hàng rào gỗ bị hư hỏng.
yuàn zizhōu wéishù zheǎi ǎi dejīn shǔzhà lán
Xung quanh sân dựng lên những hàng rào kim loại thấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây