后人乘凉
hòu rén chéng liáng
người sau hưởng phúc, người sau hóng mát

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm từ
Nghĩa:người sau hưởng phúc, người sau hóng mát
Ví dụ (3)
qián rén zāi shùhòu rén chéng liáng menyàogǎn xièxiān bèi
Người trước trồng cây, người sau hóng mát, chúng ta phải cảm ơn tiền nhân.
chéng shìjiàn shèzào wèi láishí xiànhòu rén chéng liáng
Xây dựng thành phố làm lợi cho tương lai, thực hiện cho người sau hóng mát.
men chéngqián rénshì rànghòu rén chéng liáng
Chúng ta tiếp nối sự nghiệp người trước, để người sau hóng mát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây