添麻烦
tiān má fan
gây thêm phiền phức

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:gây thêm phiền phức
Ví dụ (3)
zhēn shì hǎo gěitiān fánle
Thật là không phải, đã làm phiền bạn rồi.
jǐn liàng zuò xiǎnggěibié réntiān fán
Anh ấy cố gắng tự làm, không muốn gây phiền phức cho người khác.
fēi chánggǎn xiè nínde qíng bāng zhùméigěiníntiān fánba
Rất cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của ông, không làm phiền ông chứ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây