空余恨
kōng yú hèn
chỉ còn tiếc nuối ngàn đời

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm từ
Nghĩa:chỉ còn tiếc nuối ngàn đời
Ví dụ (3)
cháng hèn miáo xiělekòng hèndebēi shāng shì
Trường hận ca miêu tả câu chuyện đau thương chỉ còn lại niềm oán hận.
huìcuò guòbiàn便 zàiláizhǐluò dekòng hèn
Cơ hội bỏ lỡ liền không đến nữa, chỉ còn lại niềm oán hận.
yàoděngshī hòucáiliú xiàkòng hèn
Đừng chờ tới khi mất đi rồi mới để lại niềm oán hận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây