Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
糯米
nuò mǐ
gạo nếp
—

Gợi nhớ

Từ "糯米" (nuò mǐ) nghĩa là "gạo nếp", ghép bởi: 糯 (nuò): dẻo dính + 米 (mǐ): gạo.

Thành phần cấu tạo

糯米
nuò mǐ
gạo nếp
米
需

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gạo nếp
Ví dụ (3)
mā mā妈妈yòng用yōu zhì优质dì的nuò mǐ糯米bāo le包了xiāng tián香甜de的zòng zi粽子。
Mẹ dùng gạo nếp chất lượng tốt gói những chiếc bánh chưng thơm ngọt.
nuò mǐ糯米kě yǐ可以yòng lái用来zhǔ煮nián黏nuò糯de的là bā zhōu腊八粥。
Gạo nếp có thể dùng để nấu cháo lạp bát dẻo quánh.
zhè zhǒng这种nuò mǐ糯米kǒu gǎn口感fēi cháng非常hǎo好,ruǎn软nuò糯kě kǒu可口。
Loại gạo nếp này khẩu vị vô cùng tốt, mềm dẻo ngon miệng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây