摔成
shuāi chéng
vỡ thành, té thành

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:vỡ thành, té thành
Ví dụ (3)
xiǎo xīn bēishuāi chénglesuì piàn
Tôi không cẩn thận làm vỡ chiếc cốc thủy tinh thành các mảnh vụn.
huā píngdiàozài bǎnshàngshuāi chéngle kuài
Bình hoa rơi trên sàn nhà vỡ thành vài mảnh.
yìng yìngdebǐng gānshuāi chéngxiǎo kuàiwèixiǎo niǎo
Bẻ đập chiếc bánh quy cứng thành các mảnh nhỏ cho chim ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây