斜坡
xié pō
sườn dốc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sườn dốc
Ví dụ (3)
chēxiàxié shí yào jǐnshā chē
Khi đi xe đạp xuống dốc nghiêng phải bóp chặt phanh.
fáng jiàn zàozàihuǎn dexié shàng
Căn nhà được xây dựng trên một con dốc nghiêng thoải.
gǔn yuándexiǎo qiúshùn zhexié gǔnlexià lái
Quả bóng tròn nhỏ men theo con dốc nghiêng lăn xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây