迎见
yíngjiàn
Đón tiếp
Hán việt: nghinh hiện
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

liàng

Dùng cho các loại xe cộ có bánh (như ô tô, xe đạp, xe tăng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 辆 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一辆出租车
một chiếc xe taxi
一辆救护车
một chiếc xe cứu thương

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đón tiếp
Ví dụ (3)
zhǔr énqīn chūményíngjiànkèr én
Chủ nhà đích thân ra cửa đón khách.
guānyuánzàitīngyíngjiàndài biǎo
Quan chức đón tiếp đại biểu tại sảnh lớn.
qiándàochēzhànyíngjiànpéng you
Anh ấy đến ga sớm để đón bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây