徽剧
Huī jù
kịch Huy Châu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kịch Huy Châu
Ví dụ (3)
jīn wǎnyǒu chánghuī biǎo yǎn
Tối nay có một buổi biểu diễn kịch Huy Châu.
fēi cháng huāntīnghuī
Ông nội rất thích nghe kịch Huy Châu.
huī yǒuhěngāode shùjià zhí
Kịch Huy Châu có giá trị nghệ thuật rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây