徽菜
Huī cài
ẩm thực Huy Châu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ẩm thực Huy Châu
Ví dụ (3)
jīn wǎn mencháng chángchuán tǒngdehuī cài
Tối nay chúng ta đi nếm thử món ăn Huy Châu truyền thống.
chòu dòu shìjīng diǎndehuī càizhī
Đậu phụ thối là một trong các món Huy Châu kinh điển.
huī càidewèi dàofēi chángměi wèi
Hương vị ẩm thực Huy Châu rất thơm ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây