Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拂面
fú miàn
lướt qua mặt, mơn trớn
Hán việt: bật diện
—

Gợi nhớ

Từ "拂面" (fú miàn) nghĩa là "lướt qua mặt, mơn trớn", ghép bởi: 拂 (fú): quét + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

拂面
fú miàn
lướt qua mặt, mơn trớn
扌
弗
面

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lướt qua mặt, mơn trớn
Ví dụ (3)
chūn fēng春风fú miàn拂面,gǎn jué感觉fēi cháng非常shū shì舒适。
Gió xuân thổi nhẹ qua mặt, cảm giác rất dễ chịu.
qīng chén清晨de的liáng fēng凉风fú miàn拂面,ràng让rén人xīnkuàng-shényí心旷神怡。
Gió mát buổi sáng sớm mơn trớn trên mặt, làm người ta sảng khoái.
wēi fēng微风fú miàn拂面,shù yè树叶fā chū发出xiǎng shēng响声。
Gió nhẹ thổi qua mặt, lá cây xào xạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây