逆向行驶
nì xiàng xíng shǐ
đi ngược chiều

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đi ngược chiều
Ví dụ (3)
xiàng xíng shǐshìfēi chángwēi xiǎndexíng wéi
Đi ngược chiều là hành vi rất nguy hiểm.
jǐng chálán jiéle liàng xiàng xíng shǐde xíng chē
Cảnh sát đã chặn một chiếc xe đạp đi ngược chiều.
kāi chēshíjué néng xiàng xíng shǐ
Khi lái xe tuyệt đối không được đi ngược chiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây