Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
捏成
niē chéng
nặn thành, bóp thành
Hán việt: niết thành
—

Gợi nhớ

Từ "捏成" (niē chéng) nghĩa là "nặn thành, bóp thành", ghép bởi: 捏 (niē): Vặn + 成 (chéng): trở thành.

Thành phần cấu tạo

捏成
niē chéng
nặn thành, bóp thành
扌
圼
戊
丁

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nặn thành, bóp thành
Ví dụ (3)
xiǎo péng yǒu小朋友bǎ把nián tǔ黏土niē chéng捏成yí gè一个xiǎor én小人。
Em nhỏ nặn đất sét thành một hình người nhỏ.
qǐng请bǎ把zhè xiē这些miàn tuán面团niē chéng捏成yuán qiú圆球。
Xin hãy nặn những viên bột này thành hình tròn.
dì di弟弟bǎ把zhǐ zhāng纸张niē chéng捏成le了yì tuán一团。
Em trai vo tờ giấy thành một cục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây