骤降
—
Phân tích từ 骤降
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:giảm đột ngột, hạ sụt nhanh
Ví dụ (6)
夜里气温骤降,大家要多穿衣服。
Đêm đến nhiệt độ giảm đột ngột, mọi người nên mặc thêm áo.
今天商品价格骤降。
Hôm nay giá mặt hàng giảm mạnh đột ngột.
飞机的飞行高度突然骤降。
Độ cao bay của máy bay đột nhiên giảm mạnh.
气温的骤降引发了感冒流行。
Sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột đã gây ra dịch cảm cúm.
销售额的骤降引起了老板的重视。
Sự sụt giảm doanh số đột ngột đã thu hút sự chú ý của ông chủ.
2
Danh từ
Nghĩa:sự sụt giảm đột ngột
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây