猜透
cāi tòu
đoán ra, đoán thấu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đoán ra, đoán thấu
Ví dụ (3)
cāi tòuledexīn
Tôi đã đoán thấu suy nghĩ của anh ấy.
méi rén néngcāi tòuzhè ge
Không ai có thể đoán ra câu đố này.
hěnnáncāi tòuxīn zàixiǎngshén me
Bạn rất khó đoán thấu cô ấy đang nghĩ gì trong lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây