高深莫测
gāo shēn mò cè
bí ẩn khó đoán, thâm sâu khôn lường

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bí ẩn khó đoán, thâm sâu khôn lường
Ví dụ (3)
lǎor éndebiǎo qíngxiǎn degāoshēn-mòcè
Vẻ mặt của ông lão tỏ ra bí ẩn khó đoán.
zhǎng zhe xiànggāoshēn-mòcède shù
Anh ấy nắm giữ một kỹ thuật thâm sâu khôn lường.
zhè diàn yǐngdejié ràngréngǎn juégāoshēn-mòcè
Cái kết của bộ phim này khiến người ta cảm thấy khó đoán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây