神秘莫测
shén mì mò cè
thần bí khó lường, huyền bí

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thần bí khó lường, huyền bí
Ví dụ (3)
hǎishēn chùshénmì-mòcè
Nơi đáy biển sâu thần bí khôn lường.
zìr ánchōng mǎnleshénmì-mòcède liàng
Tự nhiên tràn ngập sức mạnh thần bí khôn lường.
lǎode bǎogěirén zhǒngshénmì-mòcèdegǎn jué
Tòa lâu đài cổ mang lại cho người ta cảm giác huyền bí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây