跑去
Phân tích từ 跑去
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho số chuyến đi, lượt đi lại; trong phương ngôn miền Bắc còn dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dãy.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 趟 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
几趟字
vài dòng chữ / hàng chữ
一趟街
một chuyến đi dạo phố / một dãy phố
一趟树
một hàng cây
一趟桌子
một dãy bàn / một hàng bàn
一趟人
một hàng người / một đoàn người
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chạy đến
Ví dụ (3)
孩子跑去找妈妈。
Đứa trẻ chạy đi tìm mẹ.
他急忙跑去办公室。
Anh ấy vội chạy đến văn phòng.
听到铃声,学生们跑去操场。
Nghe tiếng chuông, học sinh chạy ra sân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây