一匹
yī pǐ
một con (ngựa), một tấm (vải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:một con (ngựa), một tấm (vải)
Ví dụ (3)
cǎo yuánshàngbēn pǎozhe jùn
Trên thảo nguyên đang phi một con ngựa chiến ngông cuồng.
zàishì chǎngmǎile piào liangde liào
Mẹ mua một tấm vải đẹp ở chợ.
shū shu zhe bái guò láile
Chú cưỡi một con ngựa trắng đi tới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây