漫漫长夜
—
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:đêm dài đằng đẵng, đêm thâu miên man
Ví dụ (3)
在漫漫长夜里,他一个人看书。
Trong đêm dài đằng đẵng, anh ấy đọc sách một mình.
雨声陪我度过了漫漫长夜。
Tiếng mưa đồng hành cùng tôi qua đêm dài đằng đẵng.
漫漫长夜终于过去,迎来了黎明。
Đêm dài đằng đẵng cuối cùng cũng trôi qua, đón chào bình minh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây