漫天要价
màn tiān yào jià
hét giá trên trời, đòi giá quá cao

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hét giá trên trời, đòi giá quá cao
Ví dụ (3)
mǎidōng xi西shí yàoxiǎo xīnshāng jiāmàntiān-yàojià
Khi mua đồ cần cẩn thận thương lái hét giá trên trời.
zuò shēng yiyàochéng shí néngmàntiān-yàojià
Làm ăn phải thành thật, không được hét giá trên trời.
miàn duìmàntiān-yàojià jué dìng kāi
Đối mặt với mức hét giá trên trời, vị khách quyết định rời đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây