竹篓
zhú lǒu
giỏ trúc, sọt tre

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giỏ trúc, sọt tre
Ví dụ (3)
lǎo nóngbèi zhe zhú lǒucǎi chá
Bác nông dân già đeo một chiếc giỏ trúc đi hái trà.
zhú lǒuzhuāng mǎnlexīn xiāndepíng guǒ
Trong giỏ trúc đựng đầy những quả táo tươi.
yòng zhúbiān chéngdezhú lǒuqīng biàn便yòushí yòng
Sọt tre đan bằng tre vừa nhẹ nhàng vừa tiện dụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây