不理不睬
—
Gợi nhớ
Từ "不理不睬" (bù lǐ bù cǎi) nghĩa là "lờ đi không thèm đếm xỉa, hờ ơ xem thường", ghép bởi: 不 (bù): không + 理 (lǐ): Chú ý đến + 不 (bù): không + 睬 (cǎi): để ý.
Thành phần cấu tạo
不理不睬
lờ đi không thèm đếm xỉa, hờ ơ xem thường
一
个 (biến thể)
王
里
目
采
Phân tích từ 不理不睬
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:lờ đi không thèm đếm xỉa, hờ ơ xem thường
Ví dụ (3)
面对坏人的胡言乱语,他选择不理不睬。
Đối mặt với sự nói nhảm của kẻ xấu, anh ấy lựa chọn lờ đi không đếm xỉa.
无论别人怎么嘲笑,她都不理不睬。
Cho dù người khác giễu cợt thế nào, cô ấy đều hờ ơ không bận tâm.
对不合理的请求要做到不理不睬。
Đối với yêu cầu không hợp lý cần lờ đi không đáp ứng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây