Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一缕
yī lǚ
một làn, một sợi, một vệt
Hán việt: nhất lâu
—

Gợi nhớ

Từ "一缕" (yī lǚ) nghĩa là "một làn, một sợi, một vệt", ghép bởi: 一 (yī): số một + 缕 (lǚ): Sợi.

Thành phần cấu tạo

一缕
yī lǚ
một làn, một sợi, một vệt
一
纟
娄

Định nghĩa (1)

1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:một làn, một sợi, một vệt
Ví dụ (3)
qīng chén清晨de的yì lǚ一缕yáng guāng阳光zhào jìn照进le了fáng jiān房间。
Một làn ánh nắng buổi sáng chiếu vào trong phòng.
yān cōng烟囱lǐ里shēng qǐ升起le了yì lǚ一缕bái yān白烟。
Từ ống khói bốc lên một làn khói trắng.
fēng风chuī sàn吹散le了tā她é qián额前de的yì lǚ一缕tóu fa头发。
Gió thổi tản một sợi tóc trước trán cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây