失踪案
shī zōng àn
vụ án mất tích

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vụ án mất tích
Ví dụ (3)
jǐng fāngzhèng zàiquán zhēn zhè shīzōng'àn
Cảnh sát đang dốc toàn lực phá vụ án mất tích này.
xīn wén bào dàolezuì xīndeér tóngshīzōng'àn
Tin tức đã đưa tin về vụ án trẻ em mất tích mới nhất.
jīng guòdiào cháshīzōng'ànzhōng yǒulexiàn suǒ线
Qua điều tra, vụ án mất tích cuối cùng đã có manh mối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây