蝉鸣
chán míng
tiếng ve kêu

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:tiếng ve kêu
Ví dụ (6)
xià tiāndeshù xiàbàn suízhezhèn zhènchán míng
Dưới bóng cây mùa hè vang lên từng trận tiếng ve kêu.
qīng cuìdechán míng shìzheshèng xiàdedào lái
Tiếng ve kêu trong trẻo báo hiệu mùa hè oi ả đã tới.
wǎndechán míng shēngfēi chángqīng cuì
Tiếng ve kêu ban đêm vô cùng trong trẻo.
xià tiāndàoleshù shàngdechán míng tíng
Mùa hè đến rồi, ve kêu trên cây không ngừng nghỉ.
lièdeyáng guāngxiàchù chùchán míng
Dưới ánh nắng gay gắt, khắp nơi ve kêu râm ran.
2
Động từ
Nghĩa:ve kêu

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây