伤心事
shāng xīn shì
chuyện đau lòng, việc đau thương

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chuyện đau lòng, việc đau thương
Ví dụ (3)
qǐng yàozài guò deshāng xīn shìle
Xin đừng nhắc lại những chuyện đau lòng trong quá khứ nữa.
xiǎng dàojiànshāng xīn shìrěn bu zhùliú xiàleyǎn lèi
Nghĩ tới chuyện đau lòng đó, cô ấy không kìm được nước mắt.
shí jiānnéngpíng suǒ yǒudeshāng xīn shì
Thời gian có thể xoa dịu mọi chuyện đau lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây