钱币
qiánbì
Tiền tệ
Hán việt: tiền tệ
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

méi

Dùng cho những vật nhỏ, dẹt hoặc hình trụ (như tem, huy hiệu, nhẫn, tiền xu, huân chương, tên lửa, quả trứng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枚 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

三枚鸡蛋
ba quả trứng
一枚导弹
một quả tên lửa / tên lửa hành trình
一枚戒指
một chiếc nhẫn
一枚商标
một nhãn hiệu / biểu tượng thương hiệu
一枚火箭
một quả tên lửa / tên lửa đẩy
一枚邮票
một con tem

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền tệ
Ví dụ (3)
guǎnzhǎnchū dàiqián
Bảo tàng trưng bày tiền cổ.
huanshōu cángqián
Anh ấy thích sưu tầm tiền tệ.
tóngguó jiādeqiántúàntóng
Họa tiết tiền tệ của các nước khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây