憋闷
biē mèn
ngột ngạt, bứt rứt bức bối

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ngột ngạt, bứt rứt bức bối
Ví dụ (3)
fáng jiāntàitōng fēngràngréngǎn juéhěnbiē mèn
Trong phòng quá thiếu thông gió, khiến người ta cảm thấy rất ngột ngạt.
xià qiánkōng yòuyòubiē mèn
Trước khi mưa không khí vừa nóng vừa bức bối ngột ngạt.
dào shùn xīndeshìxīn shí fēnbiē mèn
Gặp chuyện không như ý, trong lòng anh ấy vô cùng bứt rứt bức bối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây