赚钱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "赚钱" (zhuànqián) nghĩa là "Kiếm tiền", ghép bởi: 赚 (zhuàn): Kiếm lời + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
赚钱
Kiếm tiền
贝
兼
钅
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 赚钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kiếm tiền
Ví dụ (3)
他努力工作赚钱。
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền.
赚钱不容易。
Kiếm tiền không dễ.
她开店赚钱养家。
Cô ấy mở cửa hàng kiếm tiền nuôi gia đình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây