Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赚钱
zhuànqián
Kiếm tiền
Hán việt: trám tiền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "赚钱" (zhuànqián) nghĩa là "Kiếm tiền", ghép bởi: 赚 (zhuàn): Kiếm lời + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

赚钱
zhuànqián
Kiếm tiền
贝
兼
钅
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kiếm tiền
Ví dụ (3)
tā他nǔ lì努力gōng zuò工作zhuàn赚qián钱。
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền.
zhuàn赚qián钱bù不róng yì容易。
Kiếm tiền không dễ.
tā她kāi开diàn店zhuàn赚qián钱yǎng养jiā家。
Cô ấy mở cửa hàng kiếm tiền nuôi gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây