花钱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "花钱" (huāqián) nghĩa là "Tiêu tiền", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
花钱
Tiêu tiền
艹
化
钅
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 花钱
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tiêu tiền
Ví dụ (3)
他花钱买了一辆车。
Anh ấy bỏ tiền mua một chiếc xe.
不要随便花钱。
Đừng tiêu tiền tùy tiện.
学习也需要花钱。
Việc học cũng cần tốn tiền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây