享誉
xiǎng yù
hưởng danh tiếng, được vinh danh nổi tiếng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hưởng danh tiếng, được vinh danh nổi tiếng
Ví dụ (3)
zhè jiā xuéxiǎng hǎi-nèiwài
Trường đại học này hưởng danh tiếng lẫy lừng trong và ngoài nước.
zhè wèi shīxiǎng shì jiè
Vị đại sư này được vinh danh nổi tiếng khắp thế giới.
píng zheyōu zhìdechǎn pǐngōng xiǎng shì chǎng
Dựa vào sản phẩm chất lượng tốt, công ty vang danh trên thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây