策划人
cè huà rén
nhà hoạch định, người lập kế hoạch

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà hoạch định, người lập kế hoạch
Ví dụ (3)
shìzhè xínghuó dòngdezǒng huàr én
Anh ấy là tổng nhà hoạch định của hoạt động quy mô lớn lần này.
yōu xiùde huàr énnénghuó dòngzuòdehěnyǒu yǐn
Nhà hoạch định ưu tú có thể làm cho hoạt động trở nên vô cùng thu hút.
huàr énxiàngtuán duìzhǎn shìle huàfāng'àn
Nhà hoạch định đã trình bày phương án kế hoạch cho toàn đội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây