钱款
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "钱款" (qiánkuǎn) nghĩa là "Khoản tiền, tiền bạc", ghép bởi: 钱 (qián): tiền + 款 (kuǎn): khoản tiền.
Thành phần cấu tạo
钱款
Khoản tiền, tiền bạc
钅
戋
士
示
欠
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khoản tiền, tiền bạc
Ví dụ (3)
这笔钱款已经到账。
Khoản tiền này đã vào tài khoản.
公司正在核对钱款。
Công ty đang đối chiếu khoản tiền.
钱款用途必须说明。
Mục đích sử dụng khoản tiền phải được giải thích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây