Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
钱款
qiánkuǎn
Khoản tiền, tiền bạc
Hán việt: tiền khoản
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "钱款" (qiánkuǎn) nghĩa là "Khoản tiền, tiền bạc", ghép bởi: 钱 (qián): tiền + 款 (kuǎn): khoản tiền.

Thành phần cấu tạo

钱款
qiánkuǎn
Khoản tiền, tiền bạc
钅
戋
士
示
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản tiền, tiền bạc
Ví dụ (3)
zhè这bǐ笔qián钱kuǎn款yǐ jīng已经dào到zhàng账。
Khoản tiền này đã vào tài khoản.
gōng sī公司zhèng zài正在hé核duì对qián钱kuǎn款。
Công ty đang đối chiếu khoản tiền.
qián钱kuǎn款yòng tú用途bì xū必须shuō míng说明。
Mục đích sử dụng khoản tiền phải được giải thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây