捐钱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "捐钱" (juānqián) nghĩa là "Quyên góp tiền", ghép bởi: 捐 (juān): Quyên góp + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
捐钱
Quyên góp tiền
扌
肙
钅
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 捐钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Quyên góp tiền
Ví dụ (3)
大家一起为灾区捐钱。
Mọi người cùng quyên góp tiền cho vùng thiên tai.
他每年都捐钱帮助学生。
Mỗi năm anh ấy đều quyên tiền giúp học sinh.
捐钱多少都代表心意。
Quyên góp ít hay nhiều đều thể hiện tấm lòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây