Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
捐钱
juānqián
Quyên góp tiền
Hán việt: quyên tiền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "捐钱" (juānqián) nghĩa là "Quyên góp tiền", ghép bởi: 捐 (juān): Quyên góp + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

捐钱
juānqián
Quyên góp tiền
扌
肙
钅
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quyên góp tiền
Ví dụ (3)
dà jiā大家yì qǐ一起wèi为zāi灾qū区juān捐qián钱。
Mọi người cùng quyên góp tiền cho vùng thiên tai.
tā他měi nián每年dōu都juān捐qián钱bāng zhù帮助xué sheng学生。
Mỗi năm anh ấy đều quyên tiền giúp học sinh.
juān捐qián钱duō shao多少dōu都dài biǎo代表xīn心yì意。
Quyên góp ít hay nhiều đều thể hiện tấm lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây