丧气话
sàng qì huà
lời nói nhụt chí, lời nản lòng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lời nói nhụt chí, lời nản lòng
Ví dụ (3)
dào kùn nan yàoshuōsàng huà
Gặp khó khăn đừng nói những lời nhụt chí.
jiādōuzài ràngjiǎngsàng huà
Mọi người đều đang động viên anh ấy, không để anh ấy nói lời nản lòng.
sàng huàhuìyǐng xiǎngtuán duìdeshì
Những lời nhụt chí sẽ ảnh hưởng đến sĩ khí của toàn đội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây