钱市
qiánshì
Thị trường tiền tệ
Hán việt: tiền thị
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thị trường tiền tệ
Ví dụ (3)
qiánshìjīn tiān jiàowěn dìng
Thị trường tiền tệ hôm nay khá ổn định.
tóu zhěguānzhùqiánshìbiàn huà
Nhà đầu tư quan tâm biến động thị trường tiền tệ.
qiánshìyǐng xiǎng róng
Lãi suất thị trường tiền tệ ảnh hưởng đến vốn của doanh nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây