钱袋
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc bao may bằng vải vóc (衣) dùng thay thế (代) đôi tay để cất giữ đồ vật (袋 - đại) chuyên đựng những đồng xu kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) bên người chính là chiếc "túi tiền" (钱袋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 钱袋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Túi tiền
Ví dụ (3)
老人把钱放进钱袋。
Ông lão bỏ tiền vào túi tiền.
The old man put the money into his money pouch.
这个钱袋是皮做的。
Cái túi tiền này làm bằng da.
This money pouch is made of leather.
孩子紧紧抓着钱袋。
Đứa trẻ nắm chặt túi tiền.
The child held tightly onto the money pouch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây