Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
钱袋
qiándài
Túi tiền
Hán việt: tiền đại
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc bao may bằng vải vóc (衣) dùng thay thế (代) đôi tay để cất giữ đồ vật (袋 - đại) chuyên đựng những đồng xu kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) bên người chính là chiếc "túi tiền" (钱袋).

Thành phần cấu tạo

钱袋
qiándài
Túi tiền
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi tiền
Ví dụ (3)
lǎorén老人bǎ把qián钱fàngjìn放进qiándài钱袋。
Ông lão bỏ tiền vào túi tiền.
The old man put the money into his money pouch.
zhè这gè个qiándài钱袋shì是pí皮zuò做de的。
Cái túi tiền này làm bằng da.
This money pouch is made of leather.
háizi孩子jǐnjǐn紧紧zhuā抓zhe着qiándài钱袋。
Đứa trẻ nắm chặt túi tiền.
The child held tightly onto the money pouch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây