压钱
份
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "压钱" (yāqián) nghĩa là "Đặt cọc tiền, tiền cọc", ghép bởi: 压 (yā): Ép + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
压钱
Đặt cọc tiền, tiền cọc
厂
土
钅
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 压钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Đặt cọc tiền, tiền cọc
Ví dụ (3)
租房时要先压钱。
Khi thuê nhà phải đặt cọc tiền trước.
这笔压钱月底退还。
Khoản tiền cọc này sẽ được trả lại cuối tháng.
老板要求客人压钱。
Chủ yêu cầu khách đặt cọc tiền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây