Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
压钱
yāqián
Đặt cọc tiền, tiền cọc
Hán việt: áp tiền
份
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "压钱" (yāqián) nghĩa là "Đặt cọc tiền, tiền cọc", ghép bởi: 压 (yā): Ép + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

压钱
yāqián
Đặt cọc tiền, tiền cọc
厂
土
钅
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Đặt cọc tiền, tiền cọc
Ví dụ (3)
zū租fáng房shí时yào要xiān先yā压qián钱。
Khi thuê nhà phải đặt cọc tiền trước.
zhè这bǐ笔yā压qián钱yuè月dǐ底tuì退huán还。
Khoản tiền cọc này sẽ được trả lại cuối tháng.
lǎo bǎn老板yāo qiú要求kèr én客人yā压qián钱。
Chủ yêu cầu khách đặt cọc tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây