Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
暮年
mù nián
tuổi xế chiều, tuổi già
Hán việt: mộ niên
—

Gợi nhớ

Từ "暮年" (mù nián) nghĩa là "tuổi xế chiều, tuổi già", ghép bởi: 暮 (mù): Hoàng hôn + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

暮年
mù nián
tuổi xế chiều, tuổi già
莫
日
年

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tuổi xế chiều, tuổi già
Ví dụ (3)
lǎor én老人zài在mù nián暮年yīr án依然bǎo chí保持zhe着yuè dú阅读xí guàn习惯。
Cụ già khi ở tuổi xế chiều vẫn giữ thói quen đọc sách.
tā men他们zài在mù nián暮年guò过zhe着píng dàn平淡xìng fú幸福de的shēng huó生活。
Họ ở tuổi xế chiều sống một cuộc sống bình dị hạnh phúc.
liè shì mù nián烈士暮年,zhuàngxīn-bùyǐ壮心不已。
Người chí lớn dù tuổi xế chiều, tâm chí hùng khí vẫn chưa nguội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây